TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xiao

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃjaʊ/ US/ʃjaʊ/ giọng máy của trình duyệt

xiao nghĩa là tiêu.

Nghĩa của xiao

Danh từ

  1. Tiêu.

Dạng từ của xiao

Số nhiềuxiaos

Câu hỏi thường gặp

xiao nghĩa là gì?

xiao (danh từ) nghĩa là tiêu.

xiao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xiao: giọng Anh (UK) /ʃjaʊ/, giọng Mỹ (US) /ʃjaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.