TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

xiphoid

UK/ˈzɪfɔɪd/ US/ˈzɪfɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

xiphoid nghĩa là hình kiếm, mẩu ức.

Nghĩa của xiphoid

Tính từ

  1. Hình kiếm.

Danh từ

  1. Giải phẫu Mẩu ức.

Dạng từ của xiphoid

Số nhiềuxiphoids

Họ từ của xiphoid

Cụm từ, thành ngữ với xiphoid

  • xiphoid process — Mỏ ác, mỏm kiếm, mỏm mũi kiếm.

Câu hỏi thường gặp

xiphoid nghĩa là gì?

xiphoid (tính từ, danh từ) nghĩa là hình kiếm, mẩu ức.

xiphoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của xiphoid: giọng Anh (UK) /ˈzɪfɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪfɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.