TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yangtze

UK/ˈjæŋtsi/ US/ˈjæŋtsi/ giọng máy của trình duyệt

Yangtze nghĩa là trường giang, dương tử, (sông) dương tử.

Nghĩa của Yangtze

Danh từ riêng

  1. Trường Giang, (sông) Dương Tử.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yangtze

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Yangtze nghĩa là gì?

Yangtze (danh từ riêng) nghĩa là trường giang, dương tử, (sông) dương tử.

Yangtze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Yangtze: giọng Anh (UK) /ˈjæŋtsi/, giọng Mỹ (US) /ˈjæŋtsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.