TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yap

UK/jæp/ US/jæp/ giọng máy của trình duyệt

yap nghĩa là cuộc nói chuyện phiếm, sủa ăng ẳng, nói chuyện phiếm, bô bô.

Nghĩa của yap

Danh từ

  1. Tiếng chó sủa ăng ẳng.
  2. Cuộc nói chuyện phiếm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cái mõm.

Nội động từ

  1. Sủa ăng ẳng.
  2. Nói chuyện phiếm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) càu nhàu
  4. Cãi lại.

Dạng từ của yap

Số nhiềuyaps
Ngôi thứ ba số ítyaps
Hiện tại phân từ (-ing)yapping
Quá khứ phân từyapped
Quá khứyapped

Câu hỏi thường gặp

yap nghĩa là gì?

yap (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc nói chuyện phiếm, sủa ăng ẳng, nói chuyện phiếm, bô bô.

yap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yap: giọng Anh (UK) /jæp/, giọng Mỹ (US) /jæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.