yard
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjɑːd/
US/ˈjɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
yard nghĩa là da, thước anh, trục căng buồm, sân.
Nghĩa của yard
Danh từ
- Da, thước Anh (bằng 0,914 mét).
- Trục căng buồm.
- to be yard and yardkề sát nhau, sóng nhau (hai chiếc thuyền)
- Sân (có rào xung quanh).
- backyardsân sau
- Bãi rào (để chăn nuôi).
- Xưởng; kho.
- shipbuilding yardxưởng đóng tàu
- contractor's yardxưởng chứa vật liệu
Ngoại động từ
- Đưa súc vật vào bãi rào.
Dạng từ của yard
| Số nhiều | yards |
| Ngôi thứ ba số ít | yards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yarding |
| Quá khứ phân từ | yarded |
| Quá khứ | yarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yard
Đồng nghĩa
Họ từ của yard
Câu ví dụ với yard
- There are three boys in the yard. Có ba cậu bé trong sân.
- Give him an inch and he'll take a yard. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
- I saw my neighbor's dog running in my yard. Tôi nhìn thấy con chó nhà hàng xóm chạy trong sân của mình.
- Sweep the yard! Quét sân đi!
- The wall is thirty yards long. Bức tường đó dài 30 yard.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yard nghĩa là gì?
yard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là da, thước anh, trục căng buồm, sân.
yard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yard: giọng Anh (UK) /ˈjɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈjɑɹd/.