TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yeld

giọng máy của trình duyệt

yeld nghĩa là không đẻ, nân, không có sữa.

Nghĩa của yeld

Tính từ

  1. Không đẻ, nân, xổi.
  2. Không có sữa (bò cái).

Câu hỏi thường gặp

yeld nghĩa là gì?

yeld (tính từ) nghĩa là không đẻ, nân, không có sữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.