TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yell

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jɛl/ US/jɛl/ giọng máy của trình duyệt

yell nghĩa là sự kêu la, sự la hét, tiếng la hét, tiếng thét lác.

Nghĩa của yell

Danh từ

  1. Sự kêu la, sự la hét.
  2. Tiếng la hét, tiếng thét lác; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tiếng la hò động viên (trong những cuộc thi đấu thể thao...).

Động từ

  1. Kêu la, la hét, thét lác.
    • to yell with painkêu la vì đau đớn
    • to yell with laughtercười rầm lên
    • to yell out abuseschửi mắng om sòm

Dạng từ của yell

Ngôi thứ ba số ítyells
Hiện tại phân từ (-ing)yelling
Quá khứ phân từyelled
Quá khứyelled
Số nhiềuyells

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yell

Đồng nghĩa

Họ từ của yell

Câu ví dụ với yell

  • Did you really have to yell that loud? Bạn có cần phải hét to thế không?
  • Sami started yelling at the cop. Sami bắt đầu la mắng cảnh sát

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yell nghĩa là gì?

yell (danh từ, động từ) nghĩa là sự kêu la, sự la hét, tiếng la hét, tiếng thét lác.

yell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yell: giọng Anh (UK) /jɛl/, giọng Mỹ (US) /jɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.