TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yeses

UK/jɛsɪz/ US/jɛsɪz/ giọng máy của trình duyệt

yeses nghĩa là vâng, phải, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.

Nghĩa của yeses

Phó từ

  1. Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
    • to say yes or nonói có hoặc không; nói được hay không
    • You didn't see him?yes I did — anh không thấy nó à? có chứ

Danh từ

  1. Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.

Câu hỏi thường gặp

yeses nghĩa là gì?

yeses (phó từ, danh từ) nghĩa là vâng, phải, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.

yeses phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yeses: giọng Anh (UK) /jɛsɪz/, giọng Mỹ (US) /jɛsɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.