TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yes-man

UK/jɛs mæn/ US/jɛs mæn/ giọng máy của trình duyệt

yes-man nghĩa là người ba phải.

Nghĩa của yes-man

Danh từ

  1. Thông tục Người cái gì cũng ừ, người ba phải.

Dạng từ của yes-man

Số nhiềuyes-men

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yes-man

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yes-man nghĩa là gì?

yes-man (danh từ) nghĩa là người ba phải.

yes-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yes-man: giọng Anh (UK) /jɛs mæn/, giọng Mỹ (US) /jɛs mæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.