yew
UK/juː/
US/ju/
giọng máy của trình duyệt
yew nghĩa là gỗ thuỷ tùng.
Nghĩa của yew
Danh từ
- Thực vật học Cây thuỷ tùng ((cũng) yew-tree).
- Gỗ thuỷ tùng.
Dạng từ của yew
| Số nhiều | yews |
Câu hỏi thường gặp
yew nghĩa là gì?
yew (danh từ) nghĩa là gỗ thuỷ tùng.
yew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yew: giọng Anh (UK) /juː/, giọng Mỹ (US) /ju/.