TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yip

UK/jɪp/ US/jɪp/ giọng máy của trình duyệt

yip nghĩa là sự cãi lại, cãi lại.

Nghĩa của yip

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự cãi lại.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cãi lại.

Dạng từ của yip

Số nhiềuyips
Ngôi thứ ba số ítyips
Hiện tại phân từ (-ing)yipping
Quá khứ phân từyipped
Quá khứyipped

Câu hỏi thường gặp

yip nghĩa là gì?

yip (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cãi lại, cãi lại.

yip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yip: giọng Anh (UK) /jɪp/, giọng Mỹ (US) /jɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.