yip
UK/jɪp/
US/jɪp/
giọng máy của trình duyệt
yip nghĩa là sự cãi lại, cãi lại.
Nghĩa của yip
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự cãi lại.
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cãi lại.
Dạng từ của yip
| Số nhiều | yips |
| Ngôi thứ ba số ít | yips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yipping |
| Quá khứ phân từ | yipped |
| Quá khứ | yipped |
Câu hỏi thường gặp
yip nghĩa là gì?
yip (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cãi lại, cãi lại.
yip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yip: giọng Anh (UK) /jɪp/, giọng Mỹ (US) /jɪp/.