TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yippee

US/ˌjɪˈpi/ giọng máy của trình duyệt

yippee nghĩa là Biểu lộ sự vui mừng.

Nghĩa của yippee

Thán từ

  1. Biểu lộ sự vui mừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yippee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yippee nghĩa là gì?

yippee (thán từ) nghĩa là Biểu lộ sự vui mừng.

yippee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yippee: giọng Mỹ (US) /ˌjɪˈpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.