TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yolky

US/ˈjoʊ.ki/ giọng máy của trình duyệt

yolky nghĩa là lòng đỏ trứng, giống lòng đỏ trứng, mỡ lông cừu.

Nghĩa của yolky

Tính từ

  1. Thuộc Lòng đỏ trứng; giống lòng đỏ trứng.
  2. Thuộc Mỡ lông cừu; có chất mỡ lông cừu.

Dạng từ của yolky

So sánh hơnyolkier
So sánh nhấtyolkiest

Câu hỏi thường gặp

yolky nghĩa là gì?

yolky (tính từ) nghĩa là lòng đỏ trứng, giống lòng đỏ trứng, mỡ lông cừu.

yolky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yolky: giọng Mỹ (US) /ˈjoʊ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.