yolk
UK/jəʊk/
US/joʊk/
giọng máy của trình duyệt
yolk nghĩa là lòng đỏ trứng, noãn hoàng, mỡ lông cừu, lòng đỏ.
Nghĩa của yolk
Danh từ
- Lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàng.
- Mỡ lông cừu.
Dạng từ của yolk
| Số nhiều | yolks |
| Ngôi thứ ba số ít | yolks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yolking |
| Quá khứ phân từ | yolked |
| Quá khứ | yolked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yolk
Đồng nghĩa
Họ từ của yolk
Câu ví dụ với yolk
- I love egg yolks. Tôi thích lòng đỏ trứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yolk nghĩa là gì?
yolk (danh từ) nghĩa là lòng đỏ trứng, noãn hoàng, mỡ lông cừu, lòng đỏ.
yolk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yolk: giọng Anh (UK) /jəʊk/, giọng Mỹ (US) /joʊk/.