TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yolk

UK/jəʊk/ US/joʊk/ giọng máy của trình duyệt

yolk nghĩa là lòng đỏ trứng, noãn hoàng, mỡ lông cừu, lòng đỏ.

Nghĩa của yolk

Danh từ

  1. Lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàng.
  2. Mỡ lông cừu.

Dạng từ của yolk

Số nhiềuyolks
Ngôi thứ ba số ítyolks
Hiện tại phân từ (-ing)yolking
Quá khứ phân từyolked
Quá khứyolked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yolk

Đồng nghĩa

Họ từ của yolk

Câu ví dụ với yolk

  • I love egg yolks. Tôi thích lòng đỏ trứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yolk nghĩa là gì?

yolk (danh từ) nghĩa là lòng đỏ trứng, noãn hoàng, mỡ lông cừu, lòng đỏ.

yolk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yolk: giọng Anh (UK) /jəʊk/, giọng Mỹ (US) /joʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.