TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

younger sister

giọng máy của trình duyệt

younger sister nghĩa là em, em gái.

Nghĩa của younger sister

Danh từ

  1. Xem em gái

Dạng từ của younger sister

Số nhiềuyounger sisters

Câu ví dụ với younger sister

  • I don't have a younger sister. Tôi không có em gái.
  • I realize this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
  • I realize that this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
  • I realize this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
  • I realize that this might sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
  • I realize that this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

younger sister nghĩa là gì?

younger sister (danh từ) nghĩa là em, em gái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.