younger sister
giọng máy của trình duyệt
younger sister nghĩa là em, em gái.
Nghĩa của younger sister
Danh từ
- Xem em gái
Dạng từ của younger sister
| Số nhiều | younger sisters |
Câu ví dụ với younger sister
- I don't have a younger sister. Tôi không có em gái.
- I realize this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize that this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize that this might sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize that this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
younger sister nghĩa là gì?
younger sister (danh từ) nghĩa là em, em gái.