TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

youngest

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjʌŋ.ɡɪst/ US/ˈjʌŋ.ɡɪst/ giọng máy của trình duyệt

youngest nghĩa là út, trẻ nhất, con út.

Nghĩa của youngest

Tính từ

  1. Út, trẻ nhất.

Danh từ

  1. Út, con út.

Dạng từ của youngest

Số nhiềuyoungests

Câu ví dụ với youngest

  • She was the youngest of three children. Cô ấy là đứa nhỏ tuổi nhất trong số ba đứa trẻ.
  • Mary is Tom's youngest daughter. Mary là con gái út của Tom.
  • Of the three boys, the youngest is the most attractive. Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.
  • In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States. Vào năm 2009, Selena Gomez đã trở thành Đại sứ trẻ tuổi nhất của UNICEF tại Mỹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

youngest nghĩa là gì?

youngest (tính từ, danh từ) nghĩa là út, trẻ nhất, con út.

youngest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của youngest: giọng Anh (UK) /ˈjʌŋ.ɡɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌŋ.ɡɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.