TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yunnan

UK/juː(n)ˈnɑːn/ US/juː(n)ˈnɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Yunnan nghĩa là vân nam.

Nghĩa của Yunnan

Danh từ riêng

  1. Vân Nam.

Câu hỏi thường gặp

Yunnan nghĩa là gì?

Yunnan (danh từ riêng) nghĩa là vân nam.

Yunnan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Yunnan: giọng Anh (UK) /juː(n)ˈnɑːn/, giọng Mỹ (US) /juː(n)ˈnɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.