TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yummy

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjʌm.i/ US/ˈjʌm.i/ giọng máy của trình duyệt

yummy nghĩa là ngon tuyệt, ngon, thơm ngon.

Nghĩa của yummy

Thán từ

  1. Từ Mĩ,nghĩa Mĩ (thông tục) Ngon tuyệt!

Tính từ

  1. khẩu ngữ Ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Dạng từ của yummy

So sánh hơnyummier
So sánh nhấtyummiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yummy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yummy nghĩa là gì?

yummy (thán từ, tính từ) nghĩa là ngon tuyệt, ngon, thơm ngon.

yummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yummy: giọng Anh (UK) /ˈjʌm.i/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌm.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.