zanily
UK/ˈzeɪnəˌli/
US/ˈzeɪnəˌli/
giọng máy của trình duyệt
zanily nghĩa là nhố nhăng, quái gở.
Nghĩa của zanily
Phó từ
- Nhố nhăng, quái gở.
Dạng từ của zanily
| So sánh hơn | more zanily |
| So sánh nhất | most zanily |
Câu hỏi thường gặp
zanily nghĩa là gì?
zanily (phó từ) nghĩa là nhố nhăng, quái gở.
zanily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zanily: giọng Anh (UK) /ˈzeɪnəˌli/, giọng Mỹ (US) /ˈzeɪnəˌli/.