TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zanily

UK/ˈzeɪnəˌli/ US/ˈzeɪnəˌli/ giọng máy của trình duyệt

zanily nghĩa là nhố nhăng, quái gở.

Nghĩa của zanily

Phó từ

  1. Nhố nhăng, quái gở.

Dạng từ của zanily

So sánh hơnmore zanily
So sánh nhấtmost zanily

Câu hỏi thường gặp

zanily nghĩa là gì?

zanily (phó từ) nghĩa là nhố nhăng, quái gở.

zanily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zanily: giọng Anh (UK) /ˈzeɪnəˌli/, giọng Mỹ (US) /ˈzeɪnəˌli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.