TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zany

UK/ˈzeɪni/ US/ˈzeɪni/ giọng máy của trình duyệt

zany nghĩa là người ngu, người đần.

Nghĩa của zany

Danh từ

  1. Người ngu, người đần, người khờ dại.
  2. Người thích làm trò hề.
  3. Sử học Vai hề phụ.

Dạng từ của zany

So sánh hơnzanier
So sánh nhấtzaniest
Số nhiềuzanies
Ngôi thứ ba số ítzanies
Hiện tại phân từ (-ing)zanying
Quá khứ phân từzanied
Quá khứzanied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zany

Đồng nghĩa

Họ từ của zany

Câu hỏi thường gặp

zany nghĩa là gì?

zany (danh từ) nghĩa là người ngu, người đần.

zany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zany: giọng Anh (UK) /ˈzeɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈzeɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.