TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zemstvo

UK/ˈzɛmstvəʊ/ giọng máy của trình duyệt

zemstvo nghĩa là vải mỏng, vải voan.

Nghĩa của zemstvo

Danh từ

  1. Hội đồng tự quản địa phương (nga).
  2. Vải mỏng, vải voan.
  3. Hội đồng tự quản địa phương (nga).
  4. Vải mỏng, vải voan.

Dạng từ của zemstvo

Số nhiềuzemstvos

Câu hỏi thường gặp

zemstvo nghĩa là gì?

zemstvo (danh từ) nghĩa là vải mỏng, vải voan.

zemstvo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zemstvo: giọng Anh (UK) /ˈzɛmstvəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.