zemstvo
UK/ˈzɛmstvəʊ/
giọng máy của trình duyệt
zemstvo nghĩa là vải mỏng, vải voan.
Nghĩa của zemstvo
Danh từ
- Hội đồng tự quản địa phương (nga).
- Vải mỏng, vải voan.
- Hội đồng tự quản địa phương (nga).
- Vải mỏng, vải voan.
Dạng từ của zemstvo
| Số nhiều | zemstvos |
Câu hỏi thường gặp
zemstvo nghĩa là gì?
zemstvo (danh từ) nghĩa là vải mỏng, vải voan.
zemstvo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zemstvo: giọng Anh (UK) /ˈzɛmstvəʊ/.