TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zenithal

UK/ˈzɛn.ɪθəl/ US/ˈzi.nɪθəl/ giọng máy của trình duyệt

zenithal nghĩa là thiên đỉnh.

Nghĩa của zenithal

Tính từ

  1. Thuộc Thiên đỉnh.

Câu hỏi thường gặp

zenithal nghĩa là gì?

zenithal (tính từ) nghĩa là thiên đỉnh.

zenithal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zenithal: giọng Anh (UK) /ˈzɛn.ɪθəl/, giọng Mỹ (US) /ˈzi.nɪθəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.