TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zetta-

UK/ˈzɛt.ə-/ US/ˈzɛt.ə-/ giọng máy của trình duyệt

zetta- nghĩa là zê-ta.

Nghĩa của zetta-

Tiền tố

  1. Zê-ta.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zetta-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

zetta- nghĩa là gì?

zetta- (tiền tố) nghĩa là zê-ta.

zetta- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zetta-: giọng Anh (UK) /ˈzɛt.ə-/, giọng Mỹ (US) /ˈzɛt.ə-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.