TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zepto-

UK/ˈzɛp.təʊ̯-/ US/ˈzɛp.toʊ̯-/ giọng máy của trình duyệt

zepto- nghĩa là zép-tô, zep-tô.

Nghĩa của zepto-

Tiền tố

  1. Zép-tô, zep-tô, giép-tô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zepto-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

zepto- nghĩa là gì?

zepto- (tiền tố) nghĩa là zép-tô, zep-tô.

zepto- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zepto-: giọng Anh (UK) /ˈzɛp.təʊ̯-/, giọng Mỹ (US) /ˈzɛp.toʊ̯-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.