zincify
giọng máy của trình duyệt
zincify nghĩa là tráng kẽm.
Nghĩa của zincify
Ngoại động từ
- Tráng (mạ) kẽm.
Dạng từ của zincify
| Ngôi thứ ba số ít | zincifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zincifying |
| Quá khứ phân từ | zincified |
| Quá khứ | zincified |
Câu hỏi thường gặp
zincify nghĩa là gì?
zincify (ngoại động từ) nghĩa là tráng kẽm.