TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zincify

giọng máy của trình duyệt

zincify nghĩa là tráng kẽm.

Nghĩa của zincify

Ngoại động từ

  1. Tráng (mạ) kẽm.

Dạng từ của zincify

Ngôi thứ ba số ítzincifies
Hiện tại phân từ (-ing)zincifying
Quá khứ phân từzincified
Quá khứzincified

Câu hỏi thường gặp

zincify nghĩa là gì?

zincify (ngoại động từ) nghĩa là tráng kẽm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.