zincography
UK/zɪŋˈkɔɡ.ɹə.fi/
US/ziŋˈkɑ.ɡɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
zincography nghĩa là thuật in bản kẽm, thuật khắc bản kẽm.
Nghĩa của zincography
Danh từ
- Thuật in bản kẽm; quá trình in bản kẽm.
- Thuật khắc bản kẽm.
Câu hỏi thường gặp
zincography nghĩa là gì?
zincography (danh từ) nghĩa là thuật in bản kẽm, thuật khắc bản kẽm.
zincography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zincography: giọng Anh (UK) /zɪŋˈkɔɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /ziŋˈkɑ.ɡɹə.fi/.