TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zincography

UK/zɪŋˈkɔɡ.ɹə.fi/ US/ziŋˈkɑ.ɡɹə.fi/ giọng máy của trình duyệt

zincography nghĩa là thuật in bản kẽm, thuật khắc bản kẽm.

Nghĩa của zincography

Danh từ

  1. Thuật in bản kẽm; quá trình in bản kẽm.
  2. Thuật khắc bản kẽm.

Câu hỏi thường gặp

zincography nghĩa là gì?

zincography (danh từ) nghĩa là thuật in bản kẽm, thuật khắc bản kẽm.

zincography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zincography: giọng Anh (UK) /zɪŋˈkɔɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /ziŋˈkɑ.ɡɹə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.