TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zinco

US/ˈziŋ.koʊ/ giọng máy của trình duyệt

zinco nghĩa là (như) zincograph.

Nghĩa của zinco

Danh từ

  1. Thông tục (như) zincograph.

Dạng từ của zinco

Số nhiềuzincos

Câu hỏi thường gặp

zinco nghĩa là gì?

zinco (danh từ) nghĩa là (như) zincograph.

zinco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zinco: giọng Mỹ (US) /ˈziŋ.koʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.