zincograph
giọng máy của trình duyệt
zincograph nghĩa là bản kẽm, in bằng bản kẽm, khắc lên kẽm.
Nghĩa của zincograph
Danh từ
- Ngành in Bản kẽm.
- Như Zincography.
Ngoại động từ
- In bằng bản kẽm.
- Khắc (ảnh...) lên kẽm.
Nội động từ
- Khắc lên kẽm.
Dạng từ của zincograph
| Số nhiều | zincographs |
Câu hỏi thường gặp
zincograph nghĩa là gì?
zincograph (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bản kẽm, in bằng bản kẽm, khắc lên kẽm.