TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zing

UK/zɪŋ/ US/zɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

zing nghĩa là tiếng rít, sức sống, tính sinh động, rít.

Nghĩa của zing

Danh từ

  1. Từ lóng Tiếng rít (đạn bay...).
  2. Sức sống; tính sinh động.
    • with plenty of zingđầy nhiệt huyết

Nội động từ

  1. Từ lóng Rít (đạn); vừa bay vừa phát ra tiếng rít.

Dạng từ của zing

Số nhiềuzings
Ngôi thứ ba số ítzings
Hiện tại phân từ (-ing)zinging
Quá khứ phân từzinged
Quá khứzinged

Câu hỏi thường gặp

zing nghĩa là gì?

zing (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng rít, sức sống, tính sinh động, rít.

zing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zing: giọng Anh (UK) /zɪŋ/, giọng Mỹ (US) /zɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.