TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zionism

UK/ˈzaɪəˌnɪzəm/ US/ˈzaɪəˌnɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

zionism nghĩa là chủ nghĩa phục quốc, chủ nghĩa xi-ôn, chủ nghĩa xi-ôn-nít.

Nghĩa của zionism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa phục quốc (Do thái).

Dạng từ của zionism

Số nhiềuZionisms

Họ từ của zionism

Câu hỏi thường gặp

zionism nghĩa là gì?

zionism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phục quốc, chủ nghĩa xi-ôn, chủ nghĩa xi-ôn-nít.

zionism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zionism: giọng Anh (UK) /ˈzaɪəˌnɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈzaɪəˌnɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.