TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zoning

US/ˈzoʊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

zoning nghĩa là sự chia thành đới, sự quy vùng.

Nghĩa của zoning

Danh từ

  1. Sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng.

Dạng từ của zoning

Số nhiềuzonings

Câu hỏi thường gặp

zoning nghĩa là gì?

zoning (danh từ) nghĩa là sự chia thành đới, sự quy vùng.

zoning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zoning: giọng Mỹ (US) /ˈzoʊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.