TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zonked

UK/zɒŋkt/ US/zɒŋkt/ giọng máy của trình duyệt

zonked nghĩa là mệt nhoài, đuối sức.

Nghĩa của zonked

Tính từ

  1. Mệt nhoài, đuối sức.

Dạng từ của zonked

So sánh hơnmore zonked
So sánh nhấtmost zonked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zonked

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

zonked nghĩa là gì?

zonked (tính từ) nghĩa là mệt nhoài, đuối sức.

zonked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zonked: giọng Anh (UK) /zɒŋkt/, giọng Mỹ (US) /zɒŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.