TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zoo-keeper

US/ˈzuː.ˈki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

zoo-keeper nghĩa là Người trông nom vườn thú.

Nghĩa của zoo-keeper

Danh từ

  1. Người trông nom vườn thú.

Câu hỏi thường gặp

zoo-keeper nghĩa là gì?

zoo-keeper (danh từ) nghĩa là Người trông nom vườn thú.

zoo-keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zoo-keeper: giọng Mỹ (US) /ˈzuː.ˈki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.