TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zoom lens

UK/zu(ː)m lɛnz/ US/zu(ː)m lɛnz/ giọng máy của trình duyệt

zoom lens nghĩa là ống kính zoom.

Nghĩa của zoom lens

Danh từ

  1. Ống kính zoom.

Dạng từ của zoom lens

Số nhiềuzoom lenses

Câu hỏi thường gặp

zoom lens nghĩa là gì?

zoom lens (danh từ) nghĩa là ống kính zoom.

zoom lens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zoom lens: giọng Anh (UK) /zu(ː)m lɛnz/, giọng Mỹ (US) /zu(ː)m lɛnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.