zoom out
UK/ˌzuːm ˈaʊt/
US/ˌzuːm ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
zoom out nghĩa là thu nho.
Nghĩa của zoom out
Cụm động từ
- Thu nho.
Dạng từ của zoom out
| Ngôi thứ ba số ít | zooms out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zooming out |
| Quá khứ phân từ | zoomed out |
| Quá khứ | zoomed out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoom out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
zoom out nghĩa là gì?
zoom out (cụm động từ) nghĩa là thu nho.
zoom out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoom out: giọng Anh (UK) /ˌzuːm ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌzuːm ˈaʊt/.