TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zymotic

UK/zaɪˈmɒtɪk/ giọng máy của trình duyệt

zymotic nghĩa là sự lên men.

Nghĩa của zymotic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) sự lên men.

Họ từ của zymotic

Câu hỏi thường gặp

zymotic nghĩa là gì?

zymotic (tính từ) nghĩa là sự lên men.

zymotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zymotic: giọng Anh (UK) /zaɪˈmɒtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.