TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zymology

UK/zaɪˈmɒləd͡ʒi/ US/zaɪˈmɑləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

zymology nghĩa là khoa nghiên cứu men.

Nghĩa của zymology

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu men.

Họ từ của zymology

Câu hỏi thường gặp

zymology nghĩa là gì?

zymology (danh từ) nghĩa là khoa nghiên cứu men.

zymology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zymology: giọng Anh (UK) /zaɪˈmɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /zaɪˈmɑləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.