TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a clear consciencee laught at false accusations

giọng máy của trình duyệt

a clear consciencee laught at false accusations nghĩa là Lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng.

Nghĩa của a clear consciencee laught at false accusations

Cụm từ

  1. Lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng.

Câu hỏi thường gặp

a clear consciencee laught at false accusations nghĩa là gì?

a clear consciencee laught at false accusations (cụm từ) nghĩa là Lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.