TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

a fault

giọng máy của trình duyệt

a fault nghĩa là vô cùng, hết sức.

Nghĩa của a fault

Cụm từ

  1. Vô cùng, hết sức, quá lắm, quá đáng, quá mức, quá trời quá sức.

Câu hỏi thường gặp

a fault nghĩa là gì?

a fault (cụm từ) nghĩa là vô cùng, hết sức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.