TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abaca

UK/ˈæb.əˌkɑː/ US/ˈæb.əˌkɑ/ giọng máy của trình duyệt

abaca nghĩa là cây chuối abaca.

Nghĩa của abaca

Danh từ

  1. Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin.
  2. Cây chuối abaca.

Dạng từ của abaca

Số nhiềuabacas

Câu hỏi thường gặp

abaca nghĩa là gì?

abaca (danh từ) nghĩa là cây chuối abaca.

abaca phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abaca: giọng Anh (UK) /ˈæb.əˌkɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.əˌkɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.