abac
UK/ˈeɪbæk/
US/ˈeɪbæk/
giọng máy của trình duyệt
abac nghĩa là bàn tính, toán đồ.
Nghĩa của abac
Danh từ
- Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính.
Dạng từ của abac
| Số nhiều | abacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abac
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abac nghĩa là gì?
abac (danh từ) nghĩa là bàn tính, toán đồ.
abac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abac: giọng Anh (UK) /ˈeɪbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪbæk/.