TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aback

UK/əˈbæk/ US/əˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

aback nghĩa là lùi lại, trở lại phía sau, đằng sau.

Nghĩa của aback

Phó từ

  1. Lùi lại, trở lại phía sau.
    • to stand aback fromđứng lùi lại để tránh
  2. Hàng hải Bị thổi ép vào cột buồm (buồm).
    • to be taken aback(hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm
  3. Nghĩa bóng Sửng sốt, ngạc nhiên.
    • to be taken aback by the newssửng sốt vì cái tin đó

Dạng từ của aback

Số nhiềuabacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aback

Đồng nghĩa

Họ từ của aback

Câu hỏi thường gặp

aback nghĩa là gì?

aback (phó từ) nghĩa là lùi lại, trở lại phía sau, đằng sau.

aback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aback: giọng Anh (UK) /əˈbæk/, giọng Mỹ (US) /əˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.