TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abapikal

giọng máy của trình duyệt

abapikal nghĩa là xa đỉnh, xa ngọn, dưới vực.

Nghĩa của abapikal

Tính từ

  1. Sinh học Xa đỉnh; xa ngọn.
  2. Dưới vực.

Câu hỏi thường gặp

abapikal nghĩa là gì?

abapikal (tính từ) nghĩa là xa đỉnh, xa ngọn, dưới vực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.