TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abandonment

UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/ US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

abandonment nghĩa là sự từ bỏ, sự bỏ rơi.

Nghĩa của abandonment

Danh từ

  1. Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.
  2. Tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ.
  3. Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.

Dạng từ của abandonment

Số nhiềuabandonments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abandonment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abandonment

Nguồn gốc từ abandonment

Từ abandon và -ment.

Câu hỏi thường gặp

abandonment nghĩa là gì?

abandonment (danh từ) nghĩa là sự từ bỏ, sự bỏ rơi.

abandonment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abandonment: giọng Anh (UK) /əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.