TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abbo

giọng máy của trình duyệt

abbo nghĩa là người thổ dân.

Nghĩa của abbo

Danh từ

  1. Người thổ dân; dân cư trú đầu tiên tại địa phương.

Câu hỏi thường gặp

abbo nghĩa là gì?

abbo (danh từ) nghĩa là người thổ dân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.