abbot
UK/ˈæbət/
US/ˈæbət/
giọng máy của trình duyệt
abbot nghĩa là cha trưởng tu viện, trụ trì tự viện.
Nghĩa của abbot
Danh từ
- Cha trưởng tu viện.
Dạng từ của abbot
| Số nhiều | abbots |
Họ từ của abbot
Câu hỏi thường gặp
abbot nghĩa là gì?
abbot (danh từ) nghĩa là cha trưởng tu viện, trụ trì tự viện.
abbot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abbot: giọng Anh (UK) /ˈæbət/, giọng Mỹ (US) /ˈæbət/.