TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abbey

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæbi/ US/ˈæbi/ giọng máy của trình duyệt

abbey nghĩa là tu viện, giới tu sĩ, các nhà tu, nhà tu.

Nghĩa của abbey

Danh từ

  1. Tu viện.
  2. Giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn).

Dạng từ của abbey

Số nhiềuabbeys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbey

Đồng nghĩa

Họ từ của abbey

Câu hỏi thường gặp

abbey nghĩa là gì?

abbey (danh từ) nghĩa là tu viện, giới tu sĩ, các nhà tu, nhà tu.

abbey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abbey: giọng Anh (UK) /ˈæbi/, giọng Mỹ (US) /ˈæbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.