abbey
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæbi/
US/ˈæbi/
giọng máy của trình duyệt
abbey nghĩa là tu viện, giới tu sĩ, các nhà tu, nhà tu.
Nghĩa của abbey
Danh từ
- Tu viện.
- Giới tu sĩ, các nhà tu, các bà xơ nhà thờ (lớn).
Dạng từ của abbey
| Số nhiều | abbeys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbey
Đồng nghĩa
Họ từ của abbey
Câu hỏi thường gặp
abbey nghĩa là gì?
abbey (danh từ) nghĩa là tu viện, giới tu sĩ, các nhà tu, nhà tu.
abbey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abbey: giọng Anh (UK) /ˈæbi/, giọng Mỹ (US) /ˈæbi/.