TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abbreviator

UK/əˈbɹiː.viˌeɪ.tɚ/ US/əˈbɹi.viˌeɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

abbreviator nghĩa là người tóm tắt.

Nghĩa của abbreviator

Danh từ

  1. Người tóm tắt.

Dạng từ của abbreviator

Số nhiềuabbreviators

Câu hỏi thường gặp

abbreviator nghĩa là gì?

abbreviator (danh từ) nghĩa là người tóm tắt.

abbreviator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abbreviator: giọng Anh (UK) /əˈbɹiː.viˌeɪ.tɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹi.viˌeɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.