abbreviator
UK/əˈbɹiː.viˌeɪ.tɚ/
US/əˈbɹi.viˌeɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
abbreviator nghĩa là người tóm tắt.
Nghĩa của abbreviator
Danh từ
- Người tóm tắt.
Dạng từ của abbreviator
| Số nhiều | abbreviators |
Câu hỏi thường gặp
abbreviator nghĩa là gì?
abbreviator (danh từ) nghĩa là người tóm tắt.
abbreviator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abbreviator: giọng Anh (UK) /əˈbɹiː.viˌeɪ.tɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹi.viˌeɪ.tɚ/.