abbreviation
UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/
US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
abbreviation nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, bài tóm tắt, viết tắt.
Nghĩa của abbreviation
Danh từ
- Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...).
- Bài tóm tắt.
- Chữ viết tắt.
- Jan is the abbreviation of JanuaryJan là chữ viết tắt của January
- Toán học Sự ước lược, sự rút gọn.
Dạng từ của abbreviation
| Số nhiều | abbreviations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbreviation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abbreviation nghĩa là gì?
abbreviation (danh từ) nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, bài tóm tắt, viết tắt.
abbreviation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abbreviation: giọng Anh (UK) /əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/.