TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abbreviation

UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

abbreviation nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, bài tóm tắt, viết tắt.

Nghĩa của abbreviation

Danh từ

  1. Sự tóm tắt, sự rút ngắn (cuộc đi thăm...).
  2. Bài tóm tắt.
  3. Chữ viết tắt.
    • Jan is the abbreviation of JanuaryJan là chữ viết tắt của January
  4. Toán học Sự ước lược, sự rút gọn.

Dạng từ của abbreviation

Số nhiềuabbreviations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abbreviation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abbreviation nghĩa là gì?

abbreviation (danh từ) nghĩa là sự tóm tắt, sự rút ngắn, bài tóm tắt, viết tắt.

abbreviation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abbreviation: giọng Anh (UK) /əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.