abducent
US/æbˈdus.ənt/
giọng máy của trình duyệt
abducent nghĩa là rẽ ra, giạng ra.
Nghĩa của abducent
Tính từ
- Giải phẫu Rẽ ra, giạng ra.
Dạng từ của abducent
| So sánh hơn | more abducent |
| So sánh nhất | most abducent |
| Số nhiều | abducents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abducent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abducent nghĩa là gì?
abducent (tính từ) nghĩa là rẽ ra, giạng ra.
abducent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abducent: giọng Mỹ (US) /æbˈdus.ənt/.