TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abducent

US/æbˈdus.ənt/ giọng máy của trình duyệt

abducent nghĩa là rẽ ra, giạng ra.

Nghĩa của abducent

Tính từ

  1. Giải phẫu Rẽ ra, giạng ra.

Dạng từ của abducent

So sánh hơnmore abducent
So sánh nhấtmost abducent
Số nhiềuabducents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abducent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abducent nghĩa là gì?

abducent (tính từ) nghĩa là rẽ ra, giạng ra.

abducent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abducent: giọng Mỹ (US) /æbˈdus.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.